Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đoàn Trưởng Thiên Thiên Phú 693, ĐT 766, tổ 2, thôn 1, Xã Đức Hạnh, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận 3401248148Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Gia Công Thực Phẩm Hoa Sen Thôn Tiến Phú, Xã Tiến Thành, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận 3401245940Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương MạI DịCH Vụ GiáO DụC Âu ViệT 570 đường 8 tháng 4, khu phố Lâm Giáo, Xã Hàm Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401241664Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tân Hồng Hưng 36 Lê Duẩn, Phường Phú Thủy(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. 3401239471Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và XNK Thực Phẩm Lên Men Vi Sinh LTP Số 21-23 Bùi Thị Xuân, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401237562Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thực Phẩm Vì Sự Sống PT Số 59 Đặng Văn Lãnh, Phường Bình Thuận, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401233328Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Yến Sào Phan Thiết M22 Tôn Đức Thắng, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401225334Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Phúc Ân Số nhà 265, Khu phố Phú Thịnh, Phường Hàm Thắng, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401182401Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Yehu Tech 19 Đ. Lê Quang Đạo, Phường An Đông, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế 3301743766Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XNK Và thương mại Ona 175 Phan Đình Phùng, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301742353Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thuận Nguyên Group Kiệt 1, Đường Đoàn Trực - Khu Quy hoạch Tân Mỹ, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301719749Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1