Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Sơn Hải Quảng Bình Thôn Liêm Tiến, Xã Sen Ngư, Quảng Trị, Việt Nam. 3101113076Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM & DVTH Trầm Nhân Thôn Mai Hà, Xã Sơn Trung, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh 3002277450Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Yến Sào HT- Hà Tĩnh Xóm 9, Xã Hương Giang, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh 3002276520Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vinhsien Lô 03, cụm công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002263352Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Yến Sào TH 1994 Nhà ông Võ Quốc Tú, Thôn 9, Xã Hương Giang, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh 3002260753Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Bánh Đa Nem Nhật Thành Số 08, ngõ 690, đường Mai Thúc Loan, thôn Tiến Giang, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002254397Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu Lê Phương Số 01 đường Nguyễn Phi Hổ, Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002234538Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần sản xuất Thực Phẩm Hồ Cầm Nhà ông Hồ Sỹ Cầm, Tổ dân phố Đồng Thanh, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002228904Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thank You Nhà ông Trần Văn Trình, thôn 6, Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002133089Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thiên Thiên Ân Tại nhà bà Nguyễn Thị liên, thôn Tiến Hưng, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002121414Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Chế Biến Chè Hồng Vỹ Đồng Lam Nhà bà Trần Thị Hồng, Thôn Hợp Tiến, Xã Hùng Sơn, Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An 2902229803Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1