Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Fresh Food. Corp Cụm công nghiệp Nghĩa Mỹ, Xã Đông Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2901986367Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Pohaco Xóm Thị Tứ (Xã Tân Thành), Xã Bình Minh, Nghệ An, Việt Nam. 2901978246Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phát triển Thị Trường Trà Phượng Quý Xóm Luân Phượng, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2901957084Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Lion Island Số 29, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901883900Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Cường Tâm Five Star Nhà Ông Lê Anh Cường, thôn Hợp Thành, Xã Thành Hưng, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803170073Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Quốc Tế Thiên Lý Vạn Lai HB Nhà ông Trịnh Hùng Bạo, Xóm 16, Xã Xuân Tín, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803143778Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ Ba Chấm 38 Cửa Tả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803114449Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nem Nướng Phương Bưởi Thôn Quang Biểu, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hoá 2803075888Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cao Gia Foods HH - 17 Dự án số 1 khu đô thị trung tâm, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803065745Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH GDSC Alvarenga S.A.D Số 26 Phù Lưu 1, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803065167Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1