Doanh nghiệp ngành Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 1079 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.950 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất VPF Việt Nam Thôn Ngọc Quan, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301323047Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Hebes Khu 4B chợ đầu mối Lim, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301224046Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần South Wind Coffee Số 120 Đường Lý Anh Tông, Khu HUD Trầu Cau, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301222031Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ thương mại Bảo Bảo Khu 6, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301219631Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại đầu tư Habaco Số 28, Khu Phúc Sơn, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301210519Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Liên Doanh Dược Deisuta Japan Đường TS21, Khu công nghiệp Tiên Sơn, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301209256Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhật Minh Hưng Food Số 18 Ngõ 61 Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301207234Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Nhất Tâm Số 39 đường Nguyễn Chiêu Huấn, khu phố 3, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301167479Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Thịnh Quang Việt Á Xóm 1, Thôn Vũ Dương, Phường Bồng Lai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301139055Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Minh Huy Tổ dân phố Yên Ngô, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301097863Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 477
- 2 Thành phố Hà Nội 305
- 3 Tỉnh Đồng Nai 114
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 82
- 5 Thành phố Hải Phòng 73
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 73
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 73
- 8 Tỉnh Phú Thọ 60
- 9 Thành phố Đà Nẵng 58
- 10 Tỉnh Hưng Yên 56
- 11 Tỉnh Tây Ninh 51
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 51
- 13 Tỉnh Ninh Bình 50
- 14 Thành phố Cần Thơ 44
- 15 Tỉnh Gia Lai 44
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 40
- 17 Tỉnh An Giang 36
- 18 Tỉnh Nghệ An 32
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 20 Tỉnh Lào Cai 31
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 24
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 22
- 23 Thành phố Huế 19
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 25 Tỉnh Cà Mau 14
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 13
- 27 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Quảng Trị 9
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 31 Tỉnh Sơn La 7
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1