Doanh nghiệp ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Mã ngành 2100 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 776 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
DNTN Sản Xuất Thương Mại Tuấn Thành 291/5 Luỹ Bán Bích P.Hoà Thạnh, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302370871Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty TNHH Mega Lifesciences (Việt Nam) Tòa nhà E-Town, Số 364, Đường Cộng Hòa, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302125855Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thuốc Minh Dũng Số 47/4B, Khu phố Khánh Hội, Phường Tân Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0302018966Đang hoạt động
-
2000
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hoàng Thông 50/4 Nguyễn Khuyến, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301912994Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1999
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Dược Song Vân 15/5 Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301497931Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Dược Phẩm Nam Việt 70 Thành Công, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301447641Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Dược Nanogen Lô I - 5C Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0301340063Đang hoạt động
-
1998
Công ty Liên Doanh Bio-Pharmachemie Số 2/3 Đường Tăng Nhơn Phú, Khu phố 19, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300808221Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic 367 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300483037Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương Vidipha 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300470246Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thuốc Thú Y Việt Nam Lô 28, KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500243205Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Dược Phẩm - Thực Phẩm Thăng Long Số 93 phố Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 2400351101Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 209
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 139
- 3 Tỉnh Lào Cai 46
- 4 Tỉnh Hưng Yên 43
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 38
- 6 Tỉnh Ninh Bình 36
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 31
- 9 Thành phố Hải Phòng 31
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 16
- 12 Tỉnh Phú Thọ 14
- 13 Thành phố Đà Nẵng 13
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 13
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 17 Tỉnh Nghệ An 10
- 18 Tỉnh Gia Lai 7
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 20 Tỉnh An Giang 6
- 21 Tỉnh Lai Châu 6
- 22 Tỉnh Sơn La 6
- 23 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 24 Thành phố Huế 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 26 Tỉnh Quảng Trị 5
- 27 Tỉnh Cà Mau 4
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 29 Tỉnh Cao Bằng 2
- 30 Tỉnh Tây Ninh 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1