Doanh nghiệp ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Mã ngành 2100 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 776 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Dược Phẩm Suinpharco Số 126 ngõ 20 đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110157839Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần phát triển Dược Liệu Samta Group Số 8, Ngõ 26, Đường Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110156419Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dược Phẩm Quốc Tế Livan Số 12 ngách 62 ngõ 259 Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110149556Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tuyết Xanh Việt Nam Đội 1, Thôn Bạch Liên, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110145008Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Công Nghệ LHC 17, Ngách 20, Ngõ 374 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110135472Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Hanvet Số 88 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110130192Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Nhập Khẩu Gia Phú Khang Số 30, Ngõ 44 Phố Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110108990Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Y Dược Phẩm Từ Thủy Số nhà 39 Phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110095325Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và TM Vương Gia Số 1 ngõ 70 phố Văn Trì, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110085253Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 209
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 139
- 3 Tỉnh Lào Cai 46
- 4 Tỉnh Hưng Yên 43
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 38
- 6 Tỉnh Ninh Bình 36
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 31
- 9 Thành phố Hải Phòng 31
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 16
- 12 Tỉnh Phú Thọ 14
- 13 Thành phố Đà Nẵng 13
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 13
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 17 Tỉnh Nghệ An 10
- 18 Tỉnh Gia Lai 7
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 20 Tỉnh An Giang 6
- 21 Tỉnh Lai Châu 6
- 22 Tỉnh Sơn La 6
- 23 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 24 Thành phố Huế 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 26 Tỉnh Quảng Trị 5
- 27 Tỉnh Cà Mau 4
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 29 Tỉnh Cao Bằng 2
- 30 Tỉnh Tây Ninh 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1