Doanh nghiệp ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Mã ngành 2100 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 776 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Dược Phẩm Atec Pharma Đạc 2 Đạo Đường, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110018641Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Y Dược & Chăm Sóc Sức Khỏe Nam Sơn Số 69 Đường Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110014213Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế Halicos Số 617, đường Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110007858Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hóa Chất Và Thiết Bị Y Tế Minh Vũ Thôn Bài Nha, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110003927Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Tinh Chất Thiên Nhiên Việt Nam Số 1/162 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109999904Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và phát triển Việt Tín Biệt thự liền kề 4, 5, 6 Newhouse Xa La, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109993980Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Dược Mỹ Phẩm Shinzen Số 31, ngõ 168 đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109981103Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Nam Thiên Media Số 06, ngõ 40, Phố Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109980808Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển Bách Việt Số 2 C9, Tập thể Yên Ngưu, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109980685Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Y Phúc An Số 48 Thủy Nguyên, KĐT Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0109974843Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 209
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 139
- 3 Tỉnh Lào Cai 46
- 4 Tỉnh Hưng Yên 43
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 38
- 6 Tỉnh Ninh Bình 36
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 31
- 9 Thành phố Hải Phòng 31
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 16
- 12 Tỉnh Phú Thọ 14
- 13 Thành phố Đà Nẵng 13
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 13
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 11
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 17 Tỉnh Nghệ An 10
- 18 Tỉnh Gia Lai 7
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 20 Tỉnh An Giang 6
- 21 Tỉnh Lai Châu 6
- 22 Tỉnh Sơn La 6
- 23 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 24 Thành phố Huế 5
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 26 Tỉnh Quảng Trị 5
- 27 Tỉnh Cà Mau 4
- 28 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 29 Tỉnh Cao Bằng 2
- 30 Tỉnh Tây Ninh 2
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 1