Doanh nghiệp ngành Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Mã ngành 2392 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Maples Việt Nam Số 373 Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315322152Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Thành Phát Hải Phòng Thôn Tiên Hội, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202132344Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Gốm Tre Việt Số nhà 62, Ngõ Sông Hồng, Thôn 1 Giang Cao, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110988287Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Chế Biến Khoáng Sản Hồng Kỳ Số nhà 6, Phố Nỷ, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0110925801Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hiền Thương B&L Số 11 ngõ Tạm Thương, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110565764Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Hải Đăng Ceramics Số nhà 14, ngõ 89 Tuyến 1, Khu 3, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110200756Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Đại Phú Sơn thôn Xuân Sơn, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110175838Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Nguyễn Liên Số 33, hẻm 99/11/12, ngõ 98 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110007262Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Gạch Ốp Lát Vi Thành U8-L32/5, khu đô thị Đô Nghĩa, đường Nguyễn Trác, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109999446Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Hoàng Long thôn Minh Hiệp 1, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109877906Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại BTN Việt Nam Số 3 hẻm 205/123/1, đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109844731Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Phú Thọ 65
- 2 Thành phố Hà Nội 37
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 37
- 4 Tỉnh Đắk Lắk 37
- 5 Tỉnh Đồng Nai 35
- 6 Tỉnh Tây Ninh 34
- 7 Thành phố Hồ Chí Minh 30
- 8 Tỉnh Ninh Bình 28
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 27
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 11 Tỉnh Gia Lai 21
- 12 Thành phố Đà Nẵng 20
- 13 Tỉnh An Giang 18
- 14 Tỉnh Nghệ An 17
- 15 Thành phố Huế 16
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 16
- 17 Tỉnh Thái Nguyên 15
- 18 Thành phố Hải Phòng 14
- 19 Tỉnh Hưng Yên 14
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 13
- 22 Tỉnh Sơn La 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 8
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Hà Tĩnh 7
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 7
- 27 Tỉnh Cao Bằng 5
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 30 Thành phố Cần Thơ 3
- 31 Tỉnh Cà Mau 2
- 32 Tỉnh Điện Biên 2
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 2