Doanh nghiệp ngành Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Mã ngành 9531 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 757 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sửa Chữa Ô Tô Thắng Sơn Gò Bãi gỗ Nam Phong, Đường Đặng Kinh, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352734Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Hà Thành Car An Dương Số nhà 121, Tổ dân phố Do Nha, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352614Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Sửa Chữa Đầu Kéo HTN Bãi xe Xuân Trường 2, đường K9, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202344067Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển DV Bình An Tổ dân phố 5 (nhà ông Lê Quang Tuân), Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202341669Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại Atgroup Số 38 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202341066Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Đoàn Đức Tổ dân phố 1 (tại nhà ông Phạm Đình Đoàn), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202331269Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sửa Chữa Ô Tô Tiến Đạt Tổ dân phố Nam Bình, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202324695Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Ô Tô Thông Minh Tùng Dương Số 88 Khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202324462Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH MTV Dầu Nhớt Minh Ngọc nhà Ông Đoàn Hồng Ngọc, Xóm Cầu Đầm, thôn Thái Lai, Xã Tân Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202317112Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phú Bình Minh Tổ dân phố Hà Luận 1, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202313693Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vững Quyền Tổ dân phố 5(tại nhà Ông Văn Phước Bình), Phường Bạch Đằng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202233208Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 141
- 2 Thành phố Hải Phòng 84
- 3 Thành phố Hà Nội 73
- 4 Tỉnh Đồng Nai 43
- 5 Tỉnh Ninh Bình 36
- 6 Thành phố Đà Nẵng 33
- 7 Tỉnh Hưng Yên 31
- 8 Tỉnh Gia Lai 28
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 25
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 23
- 11 Tỉnh Nghệ An 22
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 21
- 13 Tỉnh Phú Thọ 19
- 14 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 16 Tỉnh Quảng Trị 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 14
- 18 Tỉnh Thái Nguyên 14
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 13
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 22 Tỉnh Tây Ninh 10
- 23 Thành phố Cần Thơ 9
- 24 Thành phố Huế 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh An Giang 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 5
- 28 Tỉnh Sơn La 5
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 4
- 31 Tỉnh Cà Mau 3
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1