Doanh nghiệp ngành Sửa chữa máy móc, thiết bị
Mã ngành 3312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.518 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Cơ Điện Hưng Phát Xóm 4, Thôn Phương Châu, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108652473Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ công nghiệp Và Giải Pháp Công Nghệ Cao Imt Số 9, Ngõ 7, Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108641016Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Maxs One Số nhà 43, ngách 31, ngõ 250, đường Tân Mai,, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108630864Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ Htes Việt Nam Xóm 2, Thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108599639Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thực Nghiệp Hua Yuan Việt Nam Tầng 4, tòa nhà SME Hoàng Gia, Số 12 đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108592986Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Nghệ dịch vụ thương mại Bình Minh Số 6B/16, ngõ 68 Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108559481Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Công Nghệ Và dịch vụ Á Mỹ Số 24, Ngách 15 Ngõ Giếng Mứt, Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108515371Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoàng Bắc Thôn Xuân Đồng, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108505479Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Giải Pháp Và Công Nghệ Thiện Duyên Số 256, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 17, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108502414Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Jian Xin Việt Nam Xóm tái định cư thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108481355Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sửa chữa máy móc, thiết bị làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 442
- 2 Thành phố Hà Nội 213
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 154
- 4 Tỉnh Đồng Nai 108
- 5 Thành phố Hải Phòng 105
- 6 Thành phố Đà Nẵng 55
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 36
- 9 Tỉnh Hưng Yên 35
- 10 Tỉnh Ninh Bình 29
- 11 Tỉnh Nghệ An 26
- 12 Tỉnh Phú Thọ 26
- 13 Tỉnh Tây Ninh 23
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 15 Tỉnh An Giang 21
- 16 Tỉnh Gia Lai 19
- 17 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 17
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 13
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 13
- 24 Thành phố Huế 10
- 25 Tỉnh Quảng Trị 10
- 26 Thành phố Cần Thơ 9
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 6
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1