Doanh nghiệp ngành Sửa chữa máy móc, thiết bị
Mã ngành 3312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.518 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên SX Thương mại Ý Phát số 11/2, đường 69, ấp Tân Bắc, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604082473Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Phạm Minh Số 55/3, khu phố 6, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603868835-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Vihato LK1-08, Đường Lê A, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603837837-001Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Pvtec 3908, tổ 6, ấp Phú Lâm 1, Xã Phú Lâm, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311388811-001Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khải Minh Electric Power Khu Phố Minh Đức, Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401120189Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM-DV Kỹ thuật Điện Hòa An Phát 03 Nhơn Hòa Phước 1, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402283157Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Đà Nẵng công ty TNHH Thương mại dịch vụ Máy May Cường Huế Quốc Lộ 1A Trục đường Nguyễn Hoàng, Khối 8, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0311899527-003Đang hoạt động
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Dương Quỳnh Trang Tổ dân phố Kim Thái, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4600959532Đang hoạt động
-
2015
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Lâm Phát Lộc Số 282, đường 30/4, KP 4, Phường 2(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900964122-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Lâm Phát Lộc Số 241 đường Trưng Nữ Vương, khu phố 18, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3900964122Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Sửa chữa máy móc, thiết bị làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 442
- 2 Thành phố Hà Nội 213
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 154
- 4 Tỉnh Đồng Nai 108
- 5 Thành phố Hải Phòng 105
- 6 Thành phố Đà Nẵng 55
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 45
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 36
- 9 Tỉnh Hưng Yên 35
- 10 Tỉnh Ninh Bình 29
- 11 Tỉnh Nghệ An 26
- 12 Tỉnh Phú Thọ 26
- 13 Tỉnh Tây Ninh 23
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 15 Tỉnh An Giang 21
- 16 Tỉnh Gia Lai 19
- 17 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 17
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 16
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 13
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 13
- 24 Thành phố Huế 10
- 25 Tỉnh Quảng Trị 10
- 26 Thành phố Cần Thơ 9
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 6
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lai Châu 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1