Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh HP02 Số 152 Đường Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-011Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh HP03 Số 12 Đường Ngô Tất Tố, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-010Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh HP01 Số 28 Khu BH 06 – Ô số 30 lô OTM-1, Khu đô thị Vinhomes Imperia, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-005Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh HP04 Số 498 Đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nhựa Hải Dương Thôn Bá Thuỷ, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495026Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Phong Tường Số 09, Tổ 2, Khu Vĩnh Hồng, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0801484634Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nhựa Dương Nhật Tổ dân phố Hán Xuyên, Phường Bắc An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801467075Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 2 Thành Viên Khôi Nguyễn Thửa đất số 1410 tờ bản đồ số 6, Xã Trường Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801455030Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH KDSX Lý Thị HP - Chi nhánh Thôn 1 Thôn 1, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202348417-020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH KDSX Lý Thị HP - Chi nhánh 88HP Số 88/11 Đường Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202348417-017Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1