Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Sản Xuất Thành Phát Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106054647Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Tuệ Anh D5 C72, khu đấu giá 18,6ha, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106049774Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Công Nghệ Môi Trường Hoàng Phát Xóm Đấu Tranh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105898447Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Huệ Lan Cụm 3, thôn Nhân Hiền, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105830110Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Hóa Sinh Và Môi Trường Số 3 Đại lộ Thăng Long, thôn Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105810883Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Môi Trường Phương Tuấn Số nhà 23 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105622872Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Tổng Hợp Việt Cường Thôn Sen, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105608726Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và đầu tư thương mại An Bình 99 Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105245511Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần phát triển thương mại Và dịch vụ Phương Bắc Tổ 3, đội 3 La Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105034567Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty TNHH Tái Chế Otal Phòng B 7A, tầng 4 khách sạn Horison, số 40 phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102791086Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2003 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1