Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Plastic KB Lô CN07-07 cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Phương Nam, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5702184371Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhôm Minh Huy Lô số CN7-06 cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702183265Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tiến Dương Tiến Tài Thôn 8, Xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702183025Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhôm Miền Bắc Lô 05 CN 03 cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702182825Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tái Chế Và Xử Lý Chất Thải Đông Bắc ô số 09, Lô CN 02, Cụm CN Phương Nam, Phường Phương Nam, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5702182102Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoài Thư Số 188 Khu Vị Thủy, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702176388Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Cao Anh Tú Số 22, tổ 29C, Khu 8, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702171911Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Thành Đại Phú Mỹ Quảng Ninh Ô số 05+06 Lô CN08, cụm Công nghiệp Phương Nam, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702162466Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Cường Phát Cụm Công Nghiệp Vân Đồn, Thôn Tràng Hương, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702155892Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ Thịnh Vượng 68 Tổ 1, Khu 1, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702008834Đang hoạt động
-
2019
Công ty CP Kinh Doanh Tổng Hợp Và Thiết Bị Máy Mỏ Cẩm Phả Số nhà 782, tổ 93, khu 7B, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701996846Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1