Doanh nghiệp ngành Tái chế phế liệu
Mã ngành 3830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 936 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Phương Thiên Vina Số 128A, Đường 286 Thu Thuỷ, Xã Xuân Thu, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0110570267Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Lyta Tổ 35, Ngõ 95, đường Đào Cam Mộc, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110547846Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Long Phát Thành Việt Nam Số 21 - LK 7 Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110512811Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Công Nghệ Khánh Huyền Số 105 Đường Hoa Thám, Thôn Độc Lập, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110237026Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Thanh Mai Nhà số 8, ngõ 126/15, tổ 27, đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110166061Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thám Tử Sherlock Holmes Việt Nam Số 25 ngõ 42 đường Trung Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110164113Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư & Thương mại Tái Chế Phương Anh Thôn Phú Cường, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110133549Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Nguyên Liệu THG Việt Nam Cụm công nghiệp Liên Hiệp, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110128718Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Nhựa Tương Lai Xanh Tầng 2- tòa nhà Hợp Long, số 1 ngõ 59 phố Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109994173Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Môi Trường Bảo Linh An Số 37 đường Đào Cam Mộc, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109977682Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Ứng Dụng Công Nghệ Và Môi Trường Viettech Tổ dân phố 2, Miêu Nha, Phường Tây Mỗ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109966994Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Tái chế phế liệu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Hưng Yên 111
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 106
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 102
- 4 Thành phố Hà Nội 97
- 5 Thành phố Hải Phòng 95
- 6 Tỉnh Đồng Nai 53
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 8 Tỉnh Ninh Bình 38
- 9 Thành phố Cần Thơ 37
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 35
- 11 Tỉnh Tây Ninh 31
- 12 Tỉnh Phú Thọ 28
- 13 Thành phố Đà Nẵng 15
- 14 Tỉnh Sơn La 14
- 15 Tỉnh Nghệ An 12
- 16 Tỉnh Gia Lai 11
- 17 Tỉnh Hà Tĩnh 10
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 21 Tỉnh Quảng Trị 9
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 7
- 25 Tỉnh An Giang 6
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 5
- 27 Tỉnh Lào Cai 4
- 28 Thành phố Huế 3
- 29 Tỉnh Cà Mau 3
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 32 Tỉnh Lai Châu 1