Doanh nghiệp ngành Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Mã ngành 0118 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.876 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Vườn Sinh Thái Hải Đăng Thôn Đông Cầu, Xã Trường Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800889268Đang hoạt động
-
2008
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thêu Ren Thanh Khoa Thôn Nghĩa Dũng, Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800454725Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần thương mại - Xây dựng Đoàn Thành 78 đường Trần Nguyên Đán, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800381114Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Hồng Long 1c/118 An Ninh- Quang Trung, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800229832Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần nông nghiệp Tự Nhiên Khởi Nguyên 9/96 đường Hàng Tổng, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202315588Đang hoạt động
-
2022
Hợp tác xã Nông Trại Vui Vẻ Số 11 ngõ 121 phố Phương Lung, tổ 7, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202166960Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Hợp tác xã nông nghiệp Hoa Mây Sanh Thôn Minh Kha, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202061125Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Sản Xuất Mỹ Hoàn Thôn 4 (nhà bà Phạm Thị Nguyện), Xã Vĩnh Thịnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201643032Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Sinh Vật Cảnh Hoàng Yến Tổ dân phố 1, Mỹ Giang (tại nhà ông Đỗ Văn Hoàng), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201212004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Chung Hiếu Số 714 Thiên Lôi, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201177455Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 236
- 2 Thành phố Hà Nội 233
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 205
- 4 Tỉnh Đồng Nai 93
- 5 Thành phố Đà Nẵng 83
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 65
- 7 Tỉnh Đắk Lắk 64
- 8 Tỉnh Ninh Bình 62
- 9 Tỉnh Hưng Yên 59
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 57
- 11 Thành phố Hải Phòng 55
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 49
- 14 Tỉnh Lào Cai 48
- 15 Tỉnh An Giang 47
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 17 Tỉnh Nghệ An 46
- 18 Tỉnh Gia Lai 44
- 19 Tỉnh Sơn La 43
- 20 Thành phố Cần Thơ 42
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 41
- 22 Tỉnh Tuyên Quang 35
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 28
- 24 Tỉnh Phú Thọ 26
- 25 Tỉnh Tây Ninh 22
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 18
- 27 Tỉnh Quảng Trị 15
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 29 Tỉnh Lai Châu 11
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 31 Tỉnh Cao Bằng 9
- 32 Tỉnh Cà Mau 8
- 33 Thành phố Huế 6
- 34 Tỉnh Điện Biên 6