Doanh nghiệp ngành Trồng rừng và chăm sóc rừng
Mã ngành 0210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.687 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Nam Cát Tiên Safari Tổ 4, Đường 322, Ấp 5, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603879890Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Bảo Tồn Và phát triển Thiên Nhiên 93-94 quốc Lộ 51, khu phố Bình Dương, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603848892Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH TM&DV Luân Triều Phát Tổ 11, ấp Xuân Hoà 2, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603832282Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Lâm Nghiệp Gỗ Phương Nam Số 6, Tổ 6A, KP 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603664052Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Trọng Nhân Phòng 2, Lầu 1, Số D69, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603644225Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư nông nghiệp Công Nghệ Cao Quang Đăng Số 20, Đường N4, KP 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603639803Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Ươm Giống Lâm Nghiệp Và Dược Liệu Đồng Chùa 3 Tổ Đồng Chùa 3, ấp Thanh Hóa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603533980Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Say Lộc Phát 264, KP 3, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603457666Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần phát triển Rừng Toàn Cầu Đồng Nai Số 81/163, tổ 7, KP 4, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603421941Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Nguyễn Thành Sáng Lô 34, LK 15, khu tái định cư, KP. Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603412270Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Dũng Ý Anh Tổ 11, KP 5, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603352046Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rừng và chăm sóc rừng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lâm Đồng 203
- 2 Tỉnh Gia Lai 146
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 136
- 4 Thành phố Hà Nội 114
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 110
- 6 Tỉnh Đồng Nai 108
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 73
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 71
- 9 Thành phố Đà Nẵng 59
- 10 Tỉnh Lào Cai 54
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Quảng Trị 51
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 47
- 14 Tỉnh Nghệ An 47
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 16 Tỉnh An Giang 40
- 17 Tỉnh Lai Châu 37
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 33
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 31
- 21 Tỉnh Sơn La 30
- 22 Thành phố Hải Phòng 27
- 23 Thành phố Huế 25
- 24 Tỉnh Cà Mau 23
- 25 Tỉnh Điện Biên 17
- 26 Tỉnh Phú Thọ 14
- 27 Tỉnh Cao Bằng 13
- 28 Thành phố Cần Thơ 12
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 30 Tỉnh Ninh Bình 11
- 31 Tỉnh Tây Ninh 6
- 32 Tỉnh Hưng Yên 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2