Doanh nghiệp ngành Trồng rừng và chăm sóc rừng
Mã ngành 0210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.687 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần phát triển Nông Lâm Nghiệp Greenviet LK 28-8 Khu nhà ở Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110585915Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Nội Thất Gỗ Châu Á Lô 43B, khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110321038Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH DSK Hemp Việt Nam Số 12 Ngõ 376 đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110236872Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư kỹ thuật Công Nghệ Xanh Thôn Xuân Nộn, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110174552Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Liên Minh Trầm Hương Số 11 phố Lưu Quang Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110169577Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Hành Trình Xanh Green Light Việt Nam D01-L12, khu A, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110106915Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Cây Xanh Bình Minh Số nhà 26 ngõ 167 Phố Đá Bạc, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110053445Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Mắc Ca Sông Mã Số 7 Đường 15, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110039539Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Lâm Sản H2H Tây Hà Nội Khu công nghiệp 1, Khu kinh tế Nghi Sơn, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 0110037299Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn thương mại Đồng Nhân Số 1 BT14 Khu đô Thị HUD Vân Canh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110031307Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rừng và chăm sóc rừng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lâm Đồng 203
- 2 Tỉnh Gia Lai 146
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 136
- 4 Thành phố Hà Nội 114
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 110
- 6 Tỉnh Đồng Nai 108
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 73
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 71
- 9 Thành phố Đà Nẵng 59
- 10 Tỉnh Lào Cai 54
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Quảng Trị 51
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 47
- 14 Tỉnh Nghệ An 47
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 16 Tỉnh An Giang 40
- 17 Tỉnh Lai Châu 37
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 33
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 31
- 21 Tỉnh Sơn La 30
- 22 Thành phố Hải Phòng 27
- 23 Thành phố Huế 25
- 24 Tỉnh Cà Mau 23
- 25 Tỉnh Điện Biên 17
- 26 Tỉnh Phú Thọ 14
- 27 Tỉnh Cao Bằng 13
- 28 Thành phố Cần Thơ 12
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 30 Tỉnh Ninh Bình 11
- 31 Tỉnh Tây Ninh 6
- 32 Tỉnh Hưng Yên 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2