Doanh nghiệp ngành Trồng rừng và chăm sóc rừng
Mã ngành 0210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.687 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Từ Thiện Hà Nội LK25/16 Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108792431Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội-Trung tâm phát triển Thế Giới Thêm Xanh BT08-N09A, Khu ĐTM Dịch Vọng, phố Thành Thái, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108784790Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Fats Tầng 7 tòa nhà Zentower, số 12 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108603282Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Đầu tư phát triển Việt Nam Xanh Số 48 phố Trần Nhân Tông, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108565693Đang hoạt động
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Rừng Việt Hà Nội Tầng 2, số 8 nhà B3, TT Quân đoàn II, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108376664Đang hoạt động
-
—
Tổng công ty Lâm Nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần Số 127 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108260116Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư phát triển Lâm Nghiệp Số nhà 28+28C, tòa nhà 7 tầng, tổ 6 khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108181256Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Lâm Nghiệp Việt Nam Số 59 phố Xã Đàn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108047772Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần Giống Cây Xanh Tiến Đạt Thôn Việt Long, Xã Suối Hai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107469884Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Macca Việt Nam Số 12, ngõ 395, đường Xuân Phương, tổ 6 Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107354202Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rừng và chăm sóc rừng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lâm Đồng 203
- 2 Tỉnh Gia Lai 146
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 136
- 4 Thành phố Hà Nội 114
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 110
- 6 Tỉnh Đồng Nai 108
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 73
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 71
- 9 Thành phố Đà Nẵng 59
- 10 Tỉnh Lào Cai 54
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Quảng Trị 51
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 47
- 14 Tỉnh Nghệ An 47
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 16 Tỉnh An Giang 40
- 17 Tỉnh Lai Châu 37
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 33
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 31
- 21 Tỉnh Sơn La 30
- 22 Thành phố Hải Phòng 27
- 23 Thành phố Huế 25
- 24 Tỉnh Cà Mau 23
- 25 Tỉnh Điện Biên 17
- 26 Tỉnh Phú Thọ 14
- 27 Tỉnh Cao Bằng 13
- 28 Thành phố Cần Thơ 12
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 30 Tỉnh Ninh Bình 11
- 31 Tỉnh Tây Ninh 6
- 32 Tỉnh Hưng Yên 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2