Doanh nghiệp ngành Trồng rừng và chăm sóc rừng
Mã ngành 0210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.687 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển thương mại An Sinh Tid Thửa đất số 343 (liền kề 7- 36) Khu đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 5400493341Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Hợp tác xã Du Lịch nông nghiệp Happy Lào Cai Nhà ông Phạm Thanh Khánh, thôn Dốc Đỏ, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300823807Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Nguyễn Duy Lào Cai Lô 45, đường T1, tổ 17, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300803871Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Rừng An Thịnh Số nhà 161 đường Phan Bội Châu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300769814Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Trồng Rừng thương mai Và xây dựng Số nhà 169, Đường Minh Khai, Tổ 14, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300767983Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty CP Đầu tư Khai Thác Hạ Tầng KLC Tâng 2, số nhà 049, đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300729843Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Tây Bắc Nhà ông Hoàng Văn Thận, bản Khe Pịa, Xã Bảo Yên, Lào Cai, Việt Nam. 5300725373Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Vinh Quang Số nhà 209 đường Quang Trung, Xã Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam. 5300723619Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Rừng Tây Bắc Tầng 2, toà nhà số 152, đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300701358Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Nông Lâm Nghiệp Bình Minh Số nhà 336 đường Cách mạng tháng 8, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. 5300700989Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rừng và chăm sóc rừng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lâm Đồng 203
- 2 Tỉnh Gia Lai 146
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 136
- 4 Thành phố Hà Nội 114
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 110
- 6 Tỉnh Đồng Nai 108
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 73
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 71
- 9 Thành phố Đà Nẵng 59
- 10 Tỉnh Lào Cai 54
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Quảng Trị 51
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 47
- 14 Tỉnh Nghệ An 47
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 16 Tỉnh An Giang 40
- 17 Tỉnh Lai Châu 37
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 33
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 31
- 21 Tỉnh Sơn La 30
- 22 Thành phố Hải Phòng 27
- 23 Thành phố Huế 25
- 24 Tỉnh Cà Mau 23
- 25 Tỉnh Điện Biên 17
- 26 Tỉnh Phú Thọ 14
- 27 Tỉnh Cao Bằng 13
- 28 Thành phố Cần Thơ 12
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 30 Tỉnh Ninh Bình 11
- 31 Tỉnh Tây Ninh 6
- 32 Tỉnh Hưng Yên 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2