Doanh nghiệp ngành Trồng rừng và chăm sóc rừng
Mã ngành 0210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.687 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Hà Anh Lô 18K Phạm Ngọc Thảo, khu phố Tân Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801106099Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Cổ Phần Ptrtc Bình Phước Số nhà 361, Đường ĐT741, Thôn Phú Thịnh, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801081630Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Thảo Tổ 2, khu phố Thanh Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801072322Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nông Nghiệp Minh Ngọc Khu phố Thanh Xuân, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801058335Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty Cổ Phần Sản Xuấtthương Mại Tổng Hợp Hoàng Phát Tổ 5, khu phố Phú Tân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801036645Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Đại Phát Lộc Ấp 1, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801034750Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Hợp tác xã cung ứng vật tư nông nghiệp Bình Phước ấp 4, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801021913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Thương Mại Mạnh Hà Ấp 4, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800791067Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiến Hy Đường ĐT.741, tổ 7, Phường Đồng Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800785257Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Lâm Nghiệp Phú An Đường Lê Duẩn, tổ 3, khu phố Thanh Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800773653Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Trồng rừng và chăm sóc rừng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Lâm Đồng 203
- 2 Tỉnh Gia Lai 146
- 3 Tỉnh Đắk Lắk 136
- 4 Thành phố Hà Nội 114
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 110
- 6 Tỉnh Đồng Nai 108
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 73
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 71
- 9 Thành phố Đà Nẵng 59
- 10 Tỉnh Lào Cai 54
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 51
- 12 Tỉnh Quảng Trị 51
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 47
- 14 Tỉnh Nghệ An 47
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 16 Tỉnh An Giang 40
- 17 Tỉnh Lai Châu 37
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 33
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 31
- 21 Tỉnh Sơn La 30
- 22 Thành phố Hải Phòng 27
- 23 Thành phố Huế 25
- 24 Tỉnh Cà Mau 23
- 25 Tỉnh Điện Biên 17
- 26 Tỉnh Phú Thọ 14
- 27 Tỉnh Cao Bằng 13
- 28 Thành phố Cần Thơ 12
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 30 Tỉnh Ninh Bình 11
- 31 Tỉnh Tây Ninh 6
- 32 Tỉnh Hưng Yên 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 2