Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hoàng Yến Logistics - Chi nhánh Lộc Ninh Tổ 3, Ấp 3, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313870562-010Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Bình Thuận công ty TNHH Thương mại dịch vụ Y5 Thôn Tân Điền, Xã Hải Ninh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0306463333-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Vận Chuyển Fastlines - Chi nhánh Tân Uyên 1 Số 455/11 Đường ĐT 746, Tổ 2, Khu phố Tân Ba, Phường Tân Đông Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111044725-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Tạm ngừng hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Vận Chuyển Toàn Thời Gian - Chi nhánh Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 153 Mạc Thanh Đạm, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3603579079-026Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm dịch vụ Minh Anh Thôn Tư 1, Phường Phượng Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400978492Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và thương mại 172 TDP Kim 2, Phường Phượng Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400410981Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Khang Anh 99 Số 03, Ngõ 282, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301410444Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Thăng Long TD Xóm Bắc Hợp, khu phố Duệ Đông, Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301409664Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30