Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Quốc Tế La Tầng 5, số nhà SH-01, Khu đô thị mới Hạ Đình, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111120542Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và thương mại Gia Hưng Thôn 3, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111120510Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần vận tải Tâm An Phát Số nhà 28 Ngõ Đông Thôn Thanh Nhàn, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111120091Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải Tiến Thủy Thôn Thị Nguyên, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111119579Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Trung Hiếu Quang Minh Thôn Ấp Tre, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111111795Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Starfish Số nhà 29, ngách 43/59 Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111110103Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại phát triển dịch vụ vận tải Mạnh Quân Số 6A, Phố Đông Thiên, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111103924Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiên Hà Hữu Phát Số 9 ngõ 6 Đường Đình Xuyên, Thôn Công Đình, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110800577Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Tổng Hợp Kiến Vàng Tổ dân phố Giáp Ngọ, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110800520Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vận tải Ka Logistics Số 51 Phan Bội Châu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110683038Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển vận tải 65 phố Cảm Hội, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110662609Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30