Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Minh Thành Ki-ốt số 01, Tầng 1, CC Nơ5, KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101184177Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Mai QT Số nhà 34F, ngách 22/5 đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101178198Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Viễn Thông - Tin Học Số 3D/1 Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101165865Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Hùng Tưởng TT8-16, khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101164413Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Vận tải Việt Thịnh Số 43, khối phố Nguyên Khê, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101156620Tạm ngừng hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Anh Ngọc Số nhà 81 tổ 23, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101099154Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Vận tải Và Du Lịch Anh Quân Số 3, phố Hoà Mã, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101097245Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Kinh Doanh Kim Khí Vật Tư Và vận tải Số 64, phố Vĩnh Tuy, tổ 1, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101092102Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Và vận tải Ô Tô Số 3 Lô NT1, đường Trung Yên 6, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101086691Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2000
Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải Tiến Hùng Khu Sông Công, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101085017Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30