Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại vận tải Tuấn Hiếu Thôn Trực Trang, Xã An Trường, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202331886Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải Bảo Minh Phát Số 71 Trần Tất Văn, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202331406Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Kim Phú Số 3 đường Lương Văn Can, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202331117Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải Nam Tiên Phong Số nhà 86 đường Đỗ Bảo Chân, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330392Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Ngọc Phát Tổ dân phố Chợ Giá, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330258Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ vận tải Hải Đăng Tổ dân phố Thủy Sơn 5, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330240Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TBL Trading Số 4/24 đường Hạ Đoạn 1, tổ dân phố Hạ Đoạn 1, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330219Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải Gia Khánh HP Số nhà 12 ngõ 306 TDP Lê Lác 1, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202330071Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải &TMDV Trọng Nghĩa Số nhà 31 Tổ dân phố Dụ Nghĩa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202329421Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Đang Trà Tổ dân phố Chính Mỹ 2, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202328273Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải VKT Tổ dân phố Chính Mỹ 5, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202328040Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30