Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Thế Nhung Nhà ông Nguyễn Văn Thế, Thôn Chiềng Chanh, Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176822Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Thiên Bình Nhà ông Cao Văn Linh, TDP Hữu Tài, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176808Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trường An Phát Group Số nhà 389, thôn Đồng Tình, Xã Định Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176780Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại & Vận tải Hạc Thành Transport Số nhà 22, khu phố Thống Nhất, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176741Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại đầu tư vận tải Minh Quân Thôn Đà Ninh (tại nhà bà NGUYỄN THỊ MUÔN), Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803173405Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn TM Và DV Vận tải Khánh Duy Nhà Ông Đỗ Đức Hòa, Khu phố Ngọc Tĩnh, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803173028Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Hưng Thông Số nhà 435, Đường Lê Lợi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803112392Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Minh Trí TH Nhà ông Dương Văn Tú, phố 9, Phường Đông Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803108621Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Tuấn Linh Số 21/35 Trần Thủ Độ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803034955Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Vận tải Hùng Cường Mạnh Khu phố Trung Chính, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802935643Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30