Doanh nghiệp ngành Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Mã ngành 4933 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 29.077 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Trần Phúc 234 Nguyễn Trãi, Khóm 3, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001389255Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH MTV Hoàng Phong Logistic 260 Tôn Đức Thắng, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001389216Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Xe Khách Thắng Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 11, khóm 7, Xã Sông Đốc, Cà Mau, Việt Nam. 2001387307Đang hoạt động
-
2024
Hợp tác xã Liên Minh vận tải Cà Mau Số 96, đường Nguyễn Du, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001374562Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hoàng Kim Start Số 133 Lý Thường Kiệt, khóm7, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001372967Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Han-Be Logistics Số 7 đường Hùng Vương, Khóm 3, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001371064Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2013
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nguyễn Ngọc Hương Số 32, Quốc lộ 1A, ấp Bà Điều, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001140684Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh Nghiệp TN Dịch Vụ Cầm Đồ Và Vận Tải Du Lịch Phương Anh Số 157B/11, đường Phan Bội Châu, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001137360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Vận tải Thu Hà Số 129, quốc lộ 1A, ấp 3, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001004843Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Thanh Thúy Số 330A, Đường Nguyễn Trãi, Khóm 5, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000995077Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hàng hóa bằng đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.169
- 2 Thành phố Hải Phòng 3.161
- 3 Thành phố Hà Nội 2.964
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.829
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.345
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 1.149
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.144
- 8 Tỉnh Gia Lai 1.028
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.022
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 801
- 11 Tỉnh Nghệ An 799
- 12 Tỉnh Hưng Yên 760
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 542
- 14 Tỉnh Quảng Trị 525
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 513
- 16 Tỉnh Lào Cai 511
- 17 Tỉnh Phú Thọ 510
- 18 Thành phố Cần Thơ 477
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 473
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 443
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 439
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 424
- 23 Tỉnh Tây Ninh 338
- 24 Thành phố Huế 276
- 25 Tỉnh An Giang 274
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 211
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 200
- 28 Tỉnh Cà Mau 150
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 143
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 139
- 31 Tỉnh Sơn La 125
- 32 Tỉnh Cao Bằng 72
- 33 Tỉnh Điện Biên 47
- 34 Tỉnh Lai Châu 30