Doanh nghiệp ngành Vận tải hành khách đường bộ khác
Mã ngành 4932 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.839 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Hành Trình Kỳ Diệu Thửa đất số 709, Tờ bản đồ số 15, Tổ 4, khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001332887Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Vận tải & Du Lịch Nguyễn Đạt Đường Bàu Ốc Hạ 1, Tổ dân phố Bàu Ốc, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330921Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tinh Anh Logistics Thửa đất số 5, Tờ bản đồ 21, Đường Đồng Nà 1, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330914Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nghĩa Trà Travel 37 Tân Khai, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330248Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Vận tải Bình An Thạnh Mỹ Tổ 7, Tổ Dân Phố Thạnh Mỹ 2, Xã Thạnh Mỹ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001329450Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Du Lịch Nguyên Hy Travel 162 Đoàn Kết, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001328961Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiên Phát Hội An Tổ 2, Thôn Trà Quế, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001323829Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải Và thương mại Lê Kim 31 Hùng Vương, Xã Nam Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001322279Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Minh Uyên Quốc lộ 1A, Khối phố Thanh Chiêm 1, Phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001316282Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận Chuyển Và Du Lịch Long Tiến Đạt 102 Lê Trọng Tấn, Tổ 40, Khối Thanh Chiếm, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001314292Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hành khách đường bộ khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 929
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 575
- 3 Thành phố Đà Nẵng 542
- 4 Thành phố Hải Phòng 311
- 5 Tỉnh Đồng Nai 236
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 190
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 184
- 8 Tỉnh Nghệ An 173
- 9 Tỉnh Ninh Bình 173
- 10 Tỉnh Hưng Yên 139
- 11 Tỉnh Gia Lai 131
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 118
- 13 Tỉnh Phú Thọ 99
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 94
- 15 Thành phố Huế 90
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 89
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 87
- 18 Tỉnh Quảng Trị 86
- 19 Thành phố Cần Thơ 81
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 71
- 21 Tỉnh Cà Mau 61
- 22 Tỉnh An Giang 54
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 49
- 25 Tỉnh Tây Ninh 41
- 26 Tỉnh Lào Cai 38
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 30
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 24
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 30 Tỉnh Sơn La 16
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 14
- 32 Tỉnh Điện Biên 13
- 33 Tỉnh Cao Bằng 10
- 34 Tỉnh Lai Châu 9