Doanh nghiệp ngành Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Mã ngành 4931 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.844 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty CP Vận tải Và Du Lịch Thành Vinh Số nhà 31, đường Phan Kính, khối An Vinh, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901727637Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty CP Taxi Bình Minh Việt Nam Số 199, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901718128Đang hoạt động
-
2014
Công ty CP Thương mại dịch vụ vận tải Lạc Hồng Xóm Thái Sơn 5, Xã Văn Hiến, Nghệ An, Việt Nam. 2901706267Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần vận tải Và Du Lịch Mekong Nghệ An Số 125, Đường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901633964Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Tân Phương Thảo Xóm Lam Đồng, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901622112Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Hoàng Nguyên Số nhà BT 04-9, khu đô thị mới Vinaconex, xóm 19, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901619536Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Phúc Đức Số 109B, đường Phan Chu Trinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901577357Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Vận tải Ngọc Việt Số 352/9A/1 đường Nguyễn Trường Tộ, xóm Trung Thuận, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901569388Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH TM&DV Nhật Pháp 63, Ngô Văn Sở, khối Tân Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901456659Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Hành Khách Và thương mại Du Lịch Hưng Minh Số nhà 51 đường 515 thôn Toán Phúc, Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803162650Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 546
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 402
- 3 Thành phố Hải Phòng 143
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 139
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 132
- 6 Tỉnh Đồng Nai 106
- 7 Tỉnh Nghệ An 94
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 89
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 10 Thành phố Đà Nẵng 80
- 11 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 12 Tỉnh Ninh Bình 78
- 13 Tỉnh Hưng Yên 77
- 14 Tỉnh An Giang 76
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Sơn La 63
- 17 Tỉnh Phú Thọ 62
- 18 Thành phố Cần Thơ 59
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 58
- 20 Tỉnh Lào Cai 58
- 21 Tỉnh Gia Lai 51
- 22 Thành phố Huế 39
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 32
- 24 Tỉnh Quảng Trị 29
- 25 Tỉnh Cà Mau 28
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 28
- 27 Tỉnh Tây Ninh 24
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 21
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 21
- 30 Tỉnh Điện Biên 18
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 32 Tỉnh Lai Châu 15
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 13
- 34 Tỉnh Cao Bằng 10