Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Mã ngành 4293 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 158 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Chyi Ding Technologies Nhà số 14G ngách 39 ngõ 27 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109752343Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần kỹ thuật Và thương mại BF Việt Nam Số 99, phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109381723Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần 468 E&C Lô 43 D1 Khu Công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109001072Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Xây dựng Ân Phú Số 16 đường Tân Hồng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108660996Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Và Xây Lắp Hùng Vương Số 64 phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108653371Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phát triển Năng Lượng Và xây dựng Đại An Phát Số 2, ngách 73/24, ngõ 73, phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108528483Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Quản Lý Và phát triển xây dựng Tân Hồng Thái Tầng 6 Tòa nhà Việt Á, số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108526750Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Ext Vina Tầng 15, khối B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108508529Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hacisco 1 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108243512Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Quản Lý Và đầu tư xây dựng Đô Thị Tầng 2 tòa nhà số 208D, ngõ 210, Phố Đội Cấn, Tập Thể Viện Hàn Lâm Khoa Học Và Công Nghệ Việt Nam, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106625611Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nam Việt Tiến Số 29/291 Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106196521Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình chế biến, chế tạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hải Phòng 45
- 2 Thành phố Hà Nội 33
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 22
- 4 Tỉnh Đồng Nai 11
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 6
- 7 Tỉnh Hưng Yên 5
- 8 Tỉnh Ninh Bình 5
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 10 Thành phố Cần Thơ 2
- 11 Thành phố Đà Nẵng 2
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 2
- 14 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 15 Tỉnh Cà Mau 1
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 17 Tỉnh Gia Lai 1
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 1
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 21 Tỉnh Nghệ An 1
- 22 Tỉnh Phú Thọ 1
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 1
- 24 Tỉnh Quảng Trị 1
- 25 Tỉnh Sơn La 1