Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Mã ngành 4293 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 158 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Khai Thác Khoáng Sản Long Giang Số 40, đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố Hương Sơn, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502483638Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Kim Nguyên 41/5/14 Tiền Cảng, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502464924Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Long Sơn 1 Số 101 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502425178Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH TM DV Cơ Khí Đức Thực Dốc Dù, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401185000Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Miền Trung Quảng Trị Kiệt 169 Hàm Nghi, Khu phố 10, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200669925Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Và vận tải Huy Hoàng Nhà Ông Huy, Xóm 6, Xã Quỳnh Tam, Nghệ An, Việt Nam. 2902223784Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Đức Phát TH Thửa đất số 282, tờ bản đồ số 7, Thôn Vĩnh Thọ, Xã An Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803158534Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phúc Quang Thành Số nhà 17, Thôn Dân Thảo, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803053852Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Cơ Điện Hàm Rồng Số 3B/526 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803014229Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM SX Và DV Tân Long Khu liền kề, Khu đô thị Hoàng Long, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803011475Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Vận tải, Xây dựng Và thương mại Đức Hợp Số nhà 201, khu phố Thọ Mới, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802518960Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình chế biến, chế tạo làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hải Phòng 45
- 2 Thành phố Hà Nội 33
- 3 Thành phố Hồ Chí Minh 22
- 4 Tỉnh Đồng Nai 11
- 5 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 6
- 7 Tỉnh Hưng Yên 5
- 8 Tỉnh Ninh Bình 5
- 9 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 10 Thành phố Cần Thơ 2
- 11 Thành phố Đà Nẵng 2
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 2
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 2
- 14 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 15 Tỉnh Cà Mau 1
- 16 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 17 Tỉnh Gia Lai 1
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 1
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 21 Tỉnh Nghệ An 1
- 22 Tỉnh Phú Thọ 1
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 1
- 24 Tỉnh Quảng Trị 1
- 25 Tỉnh Sơn La 1