Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình công ích khác
Mã ngành 4229 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 823 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thái Dương Tổ 23, đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300205751Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Xây Lắp Công Trình Hồng Toàn Số nhà 060, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300204892Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đức Tuấn Số nhà 678 đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300200993Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Thiên An Viên Số 184 đường Bà Đà, tổ 15, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570405Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Đầu tư Vĩnh Hằng An Lạc Số 184 đường Bà Đà, tổ 15, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570395Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Hải Châu Xóm Thị Tứ, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001450303Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Long 6A Lý Thường Kiệt, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300832533Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên Đức Hậu Đường Lạc Long Quân, Thôn Loan Lý, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. 3300385726Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Du Lịch Mã Pì Lèng Thôn Mã Pì Lèng, Xã Đồng Văn, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100509801Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tân Long Số nhà 643, tổ 5, Xã Bắc Quang, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100284259Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đồng Lê Vũ VTC số 103, đường 3 tháng 2, ấp Gò Thuyền A, Xã Tân Hưng, Tây Ninh, Việt Nam. 1102162548Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình công ích khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 136
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 125
- 3 Tỉnh Lào Cai 57
- 4 Tỉnh Ninh Bình 45
- 5 Tỉnh Nghệ An 37
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 37
- 7 Thành phố Hải Phòng 32
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 9 Tỉnh Hưng Yên 29
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Thành phố Cần Thơ 26
- 12 Tỉnh Tây Ninh 26
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 16 Thành phố Đà Nẵng 16
- 17 Tỉnh Đồng Nai 15
- 18 Tỉnh Gia Lai 15
- 19 Tỉnh Phú Thọ 14
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 21 Thành phố Huế 12
- 22 Tỉnh Cao Bằng 11
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 24 Tỉnh Cà Mau 9
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 32 Tỉnh Quảng Trị 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 2
- 34 Tỉnh Sơn La 1