Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình công ích khác
Mã ngành 4229 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 823 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Quốc An Đường T1 Shophouse Kim Tân, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300636405Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Trung Anh Số nhà 116, đường Lê Lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300632400Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Thạch Tổ 12, Thị trấn Yên Thế, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái 5200941483Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và xây dựng Đạt Sơn Thôn Tiên Phú, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200931453Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Mạnh Cường Thôn Vũ Thịnh, Xã Chấn Thịnh, Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái 5200923163Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Nam Trung Yên Bái Số 20, đường Thành Công, Phường Văn Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5200893173Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Phúc Đức Số 815 tổ 14, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100487474Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Duy Hà Giang Số nhà 363, đường Nguyễn Thái Học, tổ 9, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100468739Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Bắc- Trung- Nam Số 264, Phố Đức Hinh, Xã Văn Quan, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900883852Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Công Trình Đô Thị Số 225, đường Hùng Vương, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900850342Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Thành Đạt Phát LS Số 10, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900837285Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình công ích khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 136
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 125
- 3 Tỉnh Lào Cai 57
- 4 Tỉnh Ninh Bình 45
- 5 Tỉnh Nghệ An 37
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 37
- 7 Thành phố Hải Phòng 32
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 9 Tỉnh Hưng Yên 29
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Thành phố Cần Thơ 26
- 12 Tỉnh Tây Ninh 26
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 16 Thành phố Đà Nẵng 16
- 17 Tỉnh Đồng Nai 15
- 18 Tỉnh Gia Lai 15
- 19 Tỉnh Phú Thọ 14
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 21 Thành phố Huế 12
- 22 Tỉnh Cao Bằng 11
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 24 Tỉnh Cà Mau 9
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 32 Tỉnh Quảng Trị 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 2
- 34 Tỉnh Sơn La 1