Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình công ích khác
Mã ngành 4229 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 823 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần A.C.E Thái Bình LK309 NO09 khu Cổng Đồng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110799868Đang hoạt động
-
2021
CôNG TY Cổ PHầN VA INVESTMENT Số nhà 163, Tập thể Viện điều tra QHR, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109511637Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần KST Việt Nam Số nhà 16, Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105689517Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tư Vấn VTP Số 302, ngõ 133 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105657427Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp Kiến Trúc Tân Nhật Minh Số 15D tổ 19, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105612955Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Nội Thất Nhà Xanh Thôn Đầu Làng, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105533855Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần New - Space L16B03, Khu đô thị An Vượng Villa, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105302960Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Và xây dựng Ngọc Việt Đội 6, thôn Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105271134Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty CP Tư Vấn Qlda Và Đào Tạo Số 62, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105259507Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Tài Nguyên Xanh Tầng 4, Tòa nhà Tasco, Lô HH2-2, Khu đô Thị Mễ Trì Hạ, Đường, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105234848Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Ánh Sáng Mới Số nhà 27, 426/48/52 đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105199939Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và Tư Vấn phát triển xây dựng Bimedu Nhà C6, ngõ 16, phố Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105146006Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình công ích khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 136
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 125
- 3 Tỉnh Lào Cai 57
- 4 Tỉnh Ninh Bình 45
- 5 Tỉnh Nghệ An 37
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 37
- 7 Thành phố Hải Phòng 32
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 31
- 9 Tỉnh Hưng Yên 29
- 10 Tỉnh An Giang 27
- 11 Thành phố Cần Thơ 26
- 12 Tỉnh Tây Ninh 26
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 20
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 18
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 16 Thành phố Đà Nẵng 16
- 17 Tỉnh Đồng Nai 15
- 18 Tỉnh Gia Lai 15
- 19 Tỉnh Phú Thọ 14
- 20 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 21 Thành phố Huế 12
- 22 Tỉnh Cao Bằng 11
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 10
- 24 Tỉnh Cà Mau 9
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Lạng Sơn 5
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Quảng Ngãi 3
- 32 Tỉnh Quảng Trị 3
- 33 Tỉnh Lai Châu 2
- 34 Tỉnh Sơn La 1