Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình điện
Mã ngành 4221 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.579 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Điện Phương Nam Số nhà 3, nghách 22/42, phố Văn Phúc, Tổ 2, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108573172Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển An Dương Thôn Vực, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108560021Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư Xây Lắp Trường Giang Số 23, TT 12 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108556339Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần xây dựng Năng Lượng MCD Việt Nam Số 02 ngõ 279 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108539848Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH One Power Epc Việt Nam số 9, ngõ 3, phố Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108537209Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Bình Minh Hà Nội Số 8, ngõ 344, đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108527112Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Vinael Lô 81, Đường Nguyễn Duy Huân, Tổ dân phố Trần Phú, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0108526165Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng kỹ thuật Đô Thị Số Nhà 14, Ngõ 550 Đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108505091Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH British Power Số 28D, tổ 19 Linh đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108494058Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM Và DV Huy Bảo An Số 10 ngách 88/2 phố Nguyễn Lam, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108479469Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Quản Lý Và phát triển Năng Lượng WSW Số 106, Ngõ 2, Xóm Chùa, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108473925Đang hoạt động
- 2018 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 257
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 215
- 3 Thành phố Đà Nẵng 103
- 4 Tỉnh Đồng Nai 71
- 5 Thành phố Hải Phòng 64
- 6 Tỉnh Gia Lai 61
- 7 Tỉnh Ninh Bình 57
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 51
- 10 Thành phố Cần Thơ 48
- 11 Tỉnh Lào Cai 45
- 12 Tỉnh Nghệ An 43
- 13 Tỉnh An Giang 42
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 15 Tỉnh Hà Tĩnh 42
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 40
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 18 Tỉnh Phú Thọ 31
- 19 Tỉnh Hưng Yên 29
- 20 Tỉnh Quảng Trị 29
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 24
- 22 Tỉnh Sơn La 24
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 22
- 24 Thành phố Huế 21
- 25 Tỉnh Cà Mau 21
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 19
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 28 Tỉnh Tây Ninh 17
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 30 Tỉnh Lai Châu 12
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 5
- 34 Tỉnh Điện Biên 1