Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình điện
Mã ngành 4221 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.579 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2000
Công ty cổ phần dịch vụ Xây Lắp Hạ Tầng Số A4, Khu biệt thự Phương Nam, đường Huỳnh Tịnh Của, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500392625Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Vạn Thịnh Phát Số 7A đường 40 khu phố 22, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319517515Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Năng Lượng Tiến Phát 99/7B Đường số 10, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319506739Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Rock Green Power Integrated Energy Việt Nam Tầng 6, Số 89 Phan Đình Phùng, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319495861Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Trình Thịnh Đạt Số 11, Tầng 1, T10-11, Đường T10, Manhattan, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319479644Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xingze Việt Nam Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST.Moritz, 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319412978Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Infrasco Việt Nam Số 23 đường Thạnh Lộc 02, Khu phố 3, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319199541Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và kỹ thuật Điện Đại Thành 32 Đường M4, (Khu tái định cư Kiến Á), Khu phố 36, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319046390Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại-Dịch vụ Cơ Điện Lạnh Lpe 455-455A-457 Hoàng Sa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319043720Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hanul E&C (NTNN) Văn phòng 02, Tầng 08, Tòa nhà Pearl Plaza, Số 561A Điện Biê, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318463338Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Tân Cảng (NTNN) 722 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317873645Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 257
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 215
- 3 Thành phố Đà Nẵng 103
- 4 Tỉnh Đồng Nai 71
- 5 Thành phố Hải Phòng 64
- 6 Tỉnh Gia Lai 61
- 7 Tỉnh Ninh Bình 57
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 51
- 10 Thành phố Cần Thơ 48
- 11 Tỉnh Lào Cai 45
- 12 Tỉnh Nghệ An 43
- 13 Tỉnh An Giang 42
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 15 Tỉnh Hà Tĩnh 42
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 40
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 18 Tỉnh Phú Thọ 31
- 19 Tỉnh Hưng Yên 29
- 20 Tỉnh Quảng Trị 29
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 24
- 22 Tỉnh Sơn La 24
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 22
- 24 Thành phố Huế 21
- 25 Tỉnh Cà Mau 21
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 19
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 28 Tỉnh Tây Ninh 17
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 30 Tỉnh Lai Châu 12
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 5
- 34 Tỉnh Điện Biên 1