Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình điện
Mã ngành 4221 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.579 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Năng Lượng Á Châu Số nhà 150, đường Trần Thủ Độ, tổ 5, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001216243Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Ngọc Đăng Nhà ông Thắng, Thôn Minh Quàn, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001212915Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thiết Kế Giám Sát Xây Lắp Điện Minh Thành Số 311, phố Trần Nhân Tông, tổ 3, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001209239Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nam Cường Thái Bình Nhà anh Lại Bá Gấm, thôn Đông Đồng Hải, Xã Bắc Đông Quan, Hưng Yên, Việt Nam. 1001156763Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thiết Kế Giám Sát Xây Lắp Điện Hồng Hà Nhà ông Hải, thôn La Uyên, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1000980939Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng TK Đại Nam Đội 1, Thôn Nội Linh, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên 0901141422Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây Lắp Hải Anh Số 47, đường Phó Đức Chính, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901128654Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và XL Hưng Thịnh Số 23 Đường Hàn Lâm, Phường Hồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901108182Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Minh Ngọc Thôn Trai Trang, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901107157Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Phố Hiến Hưng Yên Số nhà 244, Phạm Ngũ Lão, Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên 0901083058Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 257
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 215
- 3 Thành phố Đà Nẵng 103
- 4 Tỉnh Đồng Nai 71
- 5 Thành phố Hải Phòng 64
- 6 Tỉnh Gia Lai 61
- 7 Tỉnh Ninh Bình 57
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 51
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 51
- 10 Thành phố Cần Thơ 48
- 11 Tỉnh Lào Cai 45
- 12 Tỉnh Nghệ An 43
- 13 Tỉnh An Giang 42
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 15 Tỉnh Hà Tĩnh 42
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 40
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 18 Tỉnh Phú Thọ 31
- 19 Tỉnh Hưng Yên 29
- 20 Tỉnh Quảng Trị 29
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 24
- 22 Tỉnh Sơn La 24
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 22
- 24 Thành phố Huế 21
- 25 Tỉnh Cà Mau 21
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 19
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 28 Tỉnh Tây Ninh 17
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 30 Tỉnh Lai Châu 12
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 33 Tỉnh Cao Bằng 5
- 34 Tỉnh Điện Biên 1