Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Hanoicons Lô 25 Tập thể Đại học Y Hà Nội, tổ 13D cụm 9B, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 2801726911Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần Sacons Số 15 ngách 2, ngõ 189 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 2600260941Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Công nghiệp Giấy Và sản xuất Bao Bì Ngọc Diệp Thôn Chi Đông 7, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500243692Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Số 18 Số 471 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0800001612Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Tiến Thôn Đồng Tiến, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500567164Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng Phú Mỹ Km 25+100 Quốc lộ 6A, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500548122Đang hoạt động
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Sao Vàng Tổ dân phố Tiên Lữ, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500394673Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Công Trình Giao Thông 116 Số 521, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500238120Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Hoàng Minh Group Số nhà 21, Ngách 339/12 Lê Xá, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111380452Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Trung Kiên Cụm 12, Thôn Vĩnh Ninh, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111307928Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16