Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Dung Nghĩa Tuần Giáo Khu đô thị mới bản Buổn, Tổ 3, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500582933Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Hoàng Sâm Sơn La Số nhà 17B, Đường liên tổ 2-3, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500582411Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng SHL Số nhà 03, Đường Bản Hẹo, Tổ 03, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500578944Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Hưng Phát Sơn La Số nhà 463, Đường Trần Đăng Ninh, Tổ 4, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500578817Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần xây dựng Anh Hùng Phát Số 404, đường Tô Hiệu, tổ 7, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500576224Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Phát Sơn La Đường Văn Tiến Dũng, Tổ 1, Phường Chiềng Cơi, Sơn La, Việt Nam. 5500576009Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Lực Bích Số nhà 11, Đường Cách mạng tháng Tám, Tổ 6, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500575887Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Thái Sơn Tiểu Khu 2, Xã Bắc Yên, Sơn La, Việt Nam. 5500575206Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Kinh Doanh Tổng Hợp Thịnh An Số nhà 693, Tiểu khu 1, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500574474Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16