Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phúc Vinh Yên Minh Số nhà 123, Tổ 2, đường Trần Hưng Đạo, Xã Yên Minh, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100464484Đang hoạt động
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Vũ HG Số nhà 343, đường Nguyễn Trãi, tổ 10, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100464332Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tam Phú Hà Giang Ngõ 29, số nhà 01, tổ 18, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100463988Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thái Sơn - HG Thôn Tân Sơn, Xã Nấm Dẩn, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100429666Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành Vinh Hà Giang Thôn 7, Xã Yên Sơn, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100429306Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tân Tiến Hà Giang Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, xã Thanh Thủy, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100424259Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vĩnh Thành - Hà Giang Số nhà 365B, đường 20/8, tổ 1, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100421850Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Nam Hải Số nhà 18, phố Âu Cơ, Tổ dân phố 9 Trần Phú, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100402960Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đại Nam Tuyên Quang Số nhà 394, đường Lê Duẩn, tổ dân phố Tân Hà 2, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901853Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16