Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại LST Số 08, tổ 02, khối 01, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900922396Đang hoạt động
-
2025
Hợp tác xã Nam Chi Lăng Số 419, đường Lê Lợi, khu Hòa Bình 2, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900918583Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV BĐS Sông Thương 522 đường Hùng Vương, Khối Mai Thành, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900917357Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng A & Z Thôn Quảng Hồng, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900908313Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV TM Tuấn Trường Số 01 ngõ 121, đường Bà Triệu, Thôn Ga Nam, Xã Chi Lăng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900904252Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng 358 Hùng Vương Lạng Sơn Số 358, đường Hùng Vương, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900903629Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng & Phát triển thương mại Đại An Số 156, Thôn 4, Xã Na Sầm, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900901188Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hoàng Anh LS Số 16, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900892409Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Khánh Gia Thôn Cốc Nam, Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900890994Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hưng Phát QLS Số 412B, đường Trần Quang Khải, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900886726Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16