Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Vũ Đình An Thôn Như Xuân 1, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201969017Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng - TM Lộc Thành Phát Thôn Khánh Thành Nam, Xã Suối Dầu, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201967919Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Trí Tín Số 2 đường Lê Thánh Tôn, tổ dân phố Đông Môn 1, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965245Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phát Thịnh CR Hẻm 786 - Đại lộ Hùng Vương, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201964241Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH ĐầU Tư Và Xây DựNG TổNG HợP KB 07 Hải Đức, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201963569Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Duy Đạt Thôn Đông Bắc, Xã Đại Lãnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201956240Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Thanh Tú NT Thôn Xuân Phong, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201954099Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kỹ thuật Công Nghệ D-Smarthome Số 12 /9 đường Lữ Văn Chấn, Khu đô thị Nam Phương, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950175Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Gia Hưng KH Thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201949892Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Số 33 Cam Lâm Đường Hàm Nghi, Tổ dân phố Bãi Giếng Trung, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201947662Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và San Lắp Mặt Bằng Hưng Thịnh Thôn Thống Nhất, Phường Ba Ngòi, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201947655Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16