Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Quảng Nam Việt 24 Nguyễn Huy Chương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001239768Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Đại Phước Hưng 70 Trương Định, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001239599Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Chính Phát Khối phố Khúc Luỹ, Phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001233043Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Vạn Lợi Phát Tổ 9, Khối phố 8, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001232240Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Thuận An Phú Tổ 2, Thôn Phước Thành, Xã Quế Sơn Trung, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001228967Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Bách Sơn Thành Tổ 4, Thôn Bích Trung, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001227113Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng TM & DV An Hưng Lô D27, KDC Tây Yên mở rộng, thôn Phú Yên, Xã Chiên Đàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001224095Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trung Hùng Tổ 2, Thôn Nghĩa Hòa, Xã Thăng Trường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001220414Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Tom Group Đường 104, Thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001217299Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đại Bình Tổ dân phố Trung Phước 1, Xã Nông Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001207452Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16