Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Đường Bộ Hùng Đô 117 Lê Đình Dương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001127133Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 3 Tháng 2 Quảng Nam Thôn Bình Thạnh, Xã Chiên Đàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001126041Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Quản Lý Và xây dựng Giao Thông 30 Nguyễn Tất Thành, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001027509Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và xây dựng Thiện Phát Thôn Trung Thành, Xã Tam Mỹ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001015567Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty CP Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Điện Bàn Thôn Lạc Thành Đông, Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000985033Đang hoạt động
-
2014
Công ty CP Tư Vấn Và Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Tiến Hưng 38 Giang Văn Minh, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000967595Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Kiến Trúc Và xây dựng Phát Đạt 351 Hùng Vương, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000927514Tạm ngừng hoạt động
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH An Quốc Khánh số 218, QL 22B, ấp An Điền, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901349200Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng thương mại Và dịch vụ Ngọc Duy Anh Số 1240 QL 22B, ấp Trường Ân, Phường Long Hoa, Tây Ninh, Việt Nam. 3901344844Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phúc Thịnh Tây Ninh Số 15, Tổ 13, Ấp Đường Long, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh, Việt Nam. 3901323234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16