Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Bidgroup D2, lô C, D11, khu ĐTM Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101956602Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hùng Cường Thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101890542Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thiết Kế Và xây dựng Công Trình Giao Thông 7 Số 8 Cửa Đông, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101874438Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư xây dựng 568 Số 6, ngõ 126, phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101819282Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại phát triển Số 3-D4, đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101815633Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần TMC Invest Số 34 Sunrise C, Đường số 1, Khu đô thị The Manor Central Park, Đường Nguyễn Xiển, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101804550Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Bắc Phương Tầng 5 tòa nhà 29T1 Hoàng Đạo Thúy, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101771898Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu xây dựng Cimeico 9 C16, lô 9, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101745217Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Hồng Anh Tổ 11, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101712395Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Trường Giang Số 40, phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101643705Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Kinh Tế- Kỹ thuật xây dựng Việt Nam Số 328 Đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101600081Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Đức Mạnh Bãi Cống Thôn, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101585549Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16