Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH MTV Hoàng Bảo Long Số nhà 03, ngõ 142, đường 26/3, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002232844Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và Tư Vấn Giám Sát Nhân Hạnh Nhà ông Đinh Hồng Đồng, số 10, ngõ 1A, đường Trường Chinh, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002232033Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TM - TV & Xây dựng Miền Trung Nhà ông Phan Trung, Thôn Vân Thanh Bắc, Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002231495Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại & Nông nghiệp Thái Bình Thôn Quang Trung 1, Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002228823Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tận Tải Hoàng Thắng Thôn Thanh Tân, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002225974Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Toàn Phát Số 42, đường Nguyễn Huy Oánh, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002223543Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Hùng Cường Số 127, đường Chính Hữu, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002209468Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Trường Sơn HT Nhà Ông Nguyễn Văn Tứ, Xóm Giữa, Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002203681Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Lâm Hoàng Trinh Số nhà 155, đường Lê Thánh Tông, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002199178Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phúc Thôn Quần Ngọc, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002199107Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16