Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH XD Nhất Bạch Số 43, Bùi Thị Xuân, Khối 12, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902155598Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Vũ Khôi Khối 8, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902155541Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Hợp Tác Kinh Tế Hà An Nhà số 7, đường Trương Văn Lĩnh, xóm 20, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902155333Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần TNST Số 13, Ngõ 1A, đường Kim Đồng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902154379Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Xây dựng Ngọc Hà Nhà số 1, ngõ 8, đường Trần Quang Diệu, khối 17, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902153946Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Trung Sơn Thôn 4 Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An, Việt Nam. 2902152195Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thành Nhất Số 12, đường Phan Chu Trinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902151032Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư thương mại 58 Số 02, Ngách 01, Ngõ 20, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902149259Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tân Thành Đạt Cag Số 332, Đường Bình Minh, Khối 5, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902147910Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16