Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng & Thương mại Bảo Nam Số 2, đường Lê Khôi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901957158Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hưng Trường An Số 12, Hẻm 1, Ngõ 16, Đường Nguyễn Viết Xuân, Khối Trung Định, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901957119Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại & Đầu tư xây dựng Thành Long Nhà bà Nguyễn Thị Hòa, khối 2, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam. 2901955048Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng BBM-18 Số 2A, đường Chu Văn An, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901954608Đang hoạt động
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Công Trình 559 Xóm 10, Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An, Việt Nam. 2901950392Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Vinh Quang số 22, đường Trần Hữu Thung, xóm Yên vinh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901949132Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Châu Thanh Nhà số 02, ngõ 02, đường 2001, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901949044Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư 18 Ngõ 6, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901942056Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần xây dựng TC 289 Số 6, Đường Hồ Sỹ Đống, Khối Trung Hòa 2, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901941951Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16