Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Trường Xuân Số nhà 26 đường Thanh Niên, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802854465Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Hồng Minh Lô 02 MBQH 2072, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802850809Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Huy Hưng Lô 13 - Khu đô thị sinh thái hai bờ sông Đơ, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802838625Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại Và đầu tư Thanh Hà 131 Triệu Quốc Đạt, khu phố 3, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802811165Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải An Hải Thôn Đình Long, Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802786092Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Vinaf1 Phòng 1008, Nhà H2 Chung cư Phú Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802778775Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH XDTM Hưng Long Nhà ông Vi Văn Lập, Bản Tiến, Xã Văn Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802772773Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Cường Hà Thôn Bùi, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802762729Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH BT Quảng Trường Biển Sầm Sơn Số nhà 42 đường Thu Hồng, khu phố Hồng Thắng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802721835Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông Thủy Lợi Thành An Số 9 Đội Cung 1, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802627423Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16