Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Seteccons Số nhà 51 đường Ngô Gia Tự, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400931198Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thi Quyên Tổ dân phố Chằm cũ, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400924585Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Và phát triển Huy Hoàng TDP Tân Sơn, Phường Tân An, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400921601Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần XD Và TM PLG Số nhà 104, Đường Hoàng Cầm, Tổ dân phố Phúc Long, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400918510Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Công Hà Thôn Việt Thắng Làng, Xã Đồng Việt, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400917891Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và DVTM Tổng Hợp Khánh Long Thôn Thiều, Xã Yên Thế, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400909883Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Vinh Sơn Số nhà 05, Ngách 15, Tổ dân phố Phú Mỹ 2, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400894806Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại An Tiên Sinh Thôn Hựu, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400887904Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Bê Tông Nhựa Thành An Nhà số 36, Trục đường gom KCN, tổ dân phố Núi Hiểu, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400865241Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16